HOTLINE: (+84) 028 3636 7046
Liên hệ với chúng tôi Contacts

Gỗ Gõ Đỏ Doussie Châu Phi


Gỗ Gõ Đỏ Doussie Châu Phi

Liên hệ

Gỗ gõ đỏ là một loại gỗ quý, được xẻ ra thành khối chữ nhật, tròn, tấm,… từ cây gõ đỏ( Afzelia xylocarpa). Hiện nay loại gỗ này được xếp vào nhóm 1 trong danh mục các loại gỗ khai thác và sử dụng của Việt Nam cùng với 41 loại cây gỗ quý hiếm khác.

Gỗ gõ đỏ là một loại gỗ quý, được xẻ ra thành khối chữ nhật, tròn, tấm,… từ cây gõ đỏ( Afzelia xylocarpa). Hiện nay loại gỗ này được xếp vào nhóm 1 trong danh mục các loại gỗ khai thác và sử dụng của Việt Nam cùng với 41 loại cây gỗ quý hiếm khác.

Doussie châu Phi Gỗ Doussie châu Phi (tên khoa học Afzelia Africana) và có tên thông dụng là gỗ gõ đỏ châu Phi (để phân biệt với gỗ gõ đỏ Afzelia xylocarpa/Afzelia xylay, cùng họ Afzelia  nhưng có nguồn gốc từ các nước châu Á). Chất lượng gỗ được đánh giá cao và rễ cây có khả năng chữa bệnh. Loại gỗ này phân bố ở các quốc gia châu Phi như Cộng hòa dân chủ Congo, Uganda, Tanzania, Sudan, Nigeria, Bờ biển ngà, Mozambique,...

1.      Miêu tả: ·        

Kích thước: chiều cao trung bình của cây trưởng thành từ 25m đến 37m, thân cây dài 1-1.5m. ·        

Màu sắc: Tâm gỗ màu nâu đỏ, dát gỗ màu trắng hơi ngả vàng nhạt.Có ranh giới rõ ràng giữa tâm gỗ và dát gỗ. Màu gỗ có xu hướng đậm hơn theo tuổi cây. ·        

Độ bền: gỗ rất bền, khả năng kháng mối trung bình, khả năng kháng sâu và các loài côn trùng khác thay đổi từ tốt đến nhạy cảm tùy thuộc vào loại côn trùng. ·        

Vân/ thớ gỗ: thớ gỗ đan cài, vân gỗ từ trung bình đến thô,  có độ bóng tự nhiên.

2.     Sản phẩm ứng dụng: Gỗ gõ đỏ Doussie thường dùng làm vật dụng nội thất: tủ, veneer, sàn; đóng tàu, trang trí ngoại thất, những vật dụng gỗ nhỏ,...

3.    Khả năng gia công: Vì mật độ gỗ cao và thớ gỗ đan cài nên khó xử lí, có thể bị sờn/mẻ ở vết cắt. Gỗ Doussie châu Phi cũng có thể làm mờ, xỉn màu lưỡi cắt. Một số loại Doussie châu Phi có thể làm nước ngả vàng, điều này gây khó khăn trong việc nhuộm màu và xử lí gỗ với các sản phẩm chứa nhiều nước.

4.     Đặc tính ứng dụng & vật lý Khối lượng trung bình: 50 lbs/ft3 (805 kg/m3) Trọng lượng riêng (độ ẩm 12%):  0.67, 0.80 Độ cứng: 1,810 lbf (8,050 N) Cường độ chịu kéo giới hạn: 17,740 lbf/in2 (122.3 MPa) Suất đàn hồi: 2,094,000 lbf/in2 (14.44 GPa) Khả năng chịu nén: 10,750  lbf/in2 (MPa)

Độ co rút :
● Theo bán kính (Radial): 2,3%
● Theo tiếp tuyến (Tangential): 3,9%
● Theo thể tích (Volumetric):6.3%
● Tỉ lệ T/R: 1.7 5.    

Thông tin khác: (không có)

Đánh giá sản phẩm

Sản phẩm liên quan